Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "tỷ lệ" (1)

tỷ lệ
Tiếng Anh Danh từratio, proportion, percentage
Từ vựng của tôi
Tỷ lệ người Nhật đi du lịch nước ngoài tăng lên hàng năm.
The percentage of Japanese traveling abroad is increasing every year.

swap_horiz Từ liên quan "tỷ lệ" (5)

tỷ lệ nghỉ việc
phát
Tiếng Anh Danh từturnover rate
Từ vựng của tôi
Công ty này có tỷ lệ nghỉ việc cao.
This company has a high turnover rate.
tỷ lệ thất nghiệp
phát
Tiếng Anh Danh từunemployment rate
Từ vựng của tôi
Tỷ lệ thất nghiệp đang giảm.
The unemployment rate is decreasing.
tỷ lệ có việc làm
phát
Tiếng Anh Danh từemployment rate
Từ vựng của tôi
Năm nay tỷ lệ có việc làm cao hơn.
The employment rate is higher this year.
tỷ lệ tử vong
Tiếng Anh Cụm từMortality rate
Từ vựng của tôi
Tỷ lệ tử vong lên tới 50%.
The mortality rate is up to 50%.
tỷ lệ trúng tuyển
Tiếng Anh Danh từAdmission rate
Từ vựng của tôi
Tỷ lệ trúng tuyển vào MIT là 4,6%.
The admission rate to MIT is 4.6%.

format_quote Cụm từ "tỷ lệ" (18)

nghỉ sinh, nghỉ đẻ
maternity leave
Bài kiểm tra này có độ khó cao.
This test has a high difficulty level.
Công ty này có tỷ lệ nghỉ việc cao.
This company has a high turnover rate.
Tỷ lệ thất nghiệp đang giảm.
The unemployment rate is decreasing.
Năm nay tỷ lệ có việc làm cao hơn.
The employment rate is higher this year.
Ông này đã xuyên tạc về các lãnh đạo Đảng.
He distorted information about Party leaders.
Tỷ lệ tử vong lên tới 50%.
The mortality rate is up to 50%.
Tỷ lệ trúng tuyển vào MIT là 4,6%.
The admission rate to MIT is 4.6%.
Tỷ lệ giảng viên có trình độ tiến sĩ trở lên chiếm 60%.
The proportion of lecturers with a doctorate degree or higher accounts for 60%.
Tỷ lệ người Nhật đi du lịch nước ngoài tăng lên hàng năm.
The percentage of Japanese traveling abroad is increasing every year.
Tỷ lệ ủng hộ của tổng thống đã giảm sau vụ bê bối.
The president's approval rating decreased after the scandal.
Tăng cường năng lực làm chủ công nghệ chủ chốt và nâng tỷ lệ nội địa hóa.
Strengthening the capacity to master core technologies and increasing the localization rate.
Nâng tỷ lệ nội địa hóa trong các sản phẩm công nghệ chiến lược.
Increasing the localization rate in strategic technology products.
Mức độ nghiêm trọng của thiệt hại vẫn đang được đánh giá.
The severity level of the damage is still being assessed.
Anh ấy đã tập chân cường độ cao.
He did high-intensity leg exercises.
Tỷ lệ sinh giảm dần trong vài năm gần đây.
The birth rate has been gradually decreasing in recent years.
Đảng Cộng sản lãnh đạo đất nước này.
The Communist Party leads this country.
Ngân hàng Nhà nước điều chỉnh cách tính tỷ lệ cho vay trên tổng tiền gửi.
The State Bank adjusted the calculation method for the loan-to-deposit ratio.